Chữ Hán Nôm đọc là "trùng"
12 chữ có âm đọc "trùng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trùng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trùng"
重heavy, weighty; double衝rush against, charge …沖pour, infuse, steep; …虫insects, worms; Kangx…蟲worms; insects冲soar; pour boiling wa…种seed; race, breed; to…蝩爞䖝(corrupted form of 虫 …
Chữ Nôm đọc là "trùng"
Chữ có âm Việt "trùng" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).