Chữ Hán Nôm đọc là "trú"
9 chữ có âm đọc "trú" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trú": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trú"
住(Kỹ thuật) Sự ngừng l…柱pillar, post; support…駐to be stationed at, r…晝daytime, daylight驻to be stationed at, r…昼daytime, daylight噣a beak; to peck; to o…鉒
Chữ Nôm đọc là "trú"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).