𨤮
dặmNôm
rườmNôm
rậmNôm
đẫmNôm
dạmNôm
dậmNôm
Chữ Nôm U+2892E
- Bộ thủ
- 里 lý số 166
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dặm — Nôm. Chữ cùng âm "dặm" · âm tiết dặm
- rườm — Nôm. Chữ cùng âm "rườm" · âm tiết rườm
- rậm — Nôm. Chữ cùng âm "rậm" · âm tiết rậm
- đẫm — Nôm. Chữ cùng âm "đẫm" · âm tiết đẫm
- dạm — Nôm. Chữ cùng âm "dạm" · âm tiết dạm
- dậm — Nôm. Chữ cùng âm "dậm" · âm tiết dậm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨤮 theo lối Nôm
dạmViết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.dặmĐơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.dậmCũng viết: giậmrườmngh.rậmNói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.đẫm(Hay đg.) . Ướt sũng.
Chữ khác cũng đọc là "dặm"
Chữ khác cũng đọc là "rườm"
Chữ khác cũng đọc là "rậm"
Chữ khác cũng đọc là "đẫm"
Chữ khác cũng đọc là "dạm"
Chữ khác cũng đọc là "dậm"
Chữ cùng bộ 里
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨤮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨤮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).