rườm

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ươm
Tính từ
  1. ngh.
  2. Phức tạp, có nhiều bộ phận thừa.
    • Văn rườm.
    • Lời rườm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rườm"

Cấu tạo âm tiết

rườmâm đầu r · vần ươm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rườm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.