rườm
- ngh.
- Phức tạp, có nhiều bộ phận thừa.
- Văn rườm.
- Lời rườm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rườm"
rườm ràCó nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).rườm taiKhiến người ta không muốn nghe.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rườm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.