葚
nhẫmHán Việt
thấmHán Việt · Nôm
thầmHán Việt
thậpHán Việt
thậmHán Việt · Nôm
rườmNôm
rậmNôm
rặmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+845A
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhẫm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhẫm"
- thấm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thấm" · âm tiết thấm
- thầm — Hán Việt. Chữ cùng âm "thầm" · âm tiết thầm
- thập — Hán Việt. Chữ cùng âm "thập" · âm tiết thập
- thậm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thậm" · âm tiết thậm
- rườm — Nôm. Chữ cùng âm "rườm" · âm tiết rườm
- rậm — Nôm. Chữ cùng âm "rậm" · âm tiết rậm
- rặm — Nôm. Chữ cùng âm "rặm" · âm tiết rặm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 葚 theo lối Nôm
thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.thậmRất, lắm.rườmngh.rậmNói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.rặmHơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mulberry fruit
Chữ khác cũng đọc là "nhẫm"
Chữ khác cũng đọc là "thấm"
Chữ khác cũng đọc là "thầm"
Chữ khác cũng đọc là "thập"
Chữ khác cũng đọc là "thậm"
Chữ khác cũng đọc là "rườm"
Chữ khác cũng đọc là "rậm"
Chữ khác cũng đọc là "rặm"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 葚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 葚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).