落
lạcHán Việt · Nôm
lạoHán Việt
látNôm
nhácNôm
rạcNôm
lácNôm
rácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+843D
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
- lạo — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạo" · âm tiết lạo
- lát — Nôm. Chữ cùng âm "lát" · âm tiết lát
- nhác — Nôm. Chữ cùng âm "nhác" · âm tiết nhác
- rạc — Nôm. Chữ cùng âm "rạc" · âm tiết rạc
- lác — Nôm. Chữ cùng âm "lác" · âm tiết lác
- rác — Nôm. Chữ cùng âm "rác" · âm tiết rác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 落 theo lối Nôm
lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.látMột thời gian ngắn ngủi.rácNhững vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.lácĐphg Hắc lào.rạcỞ trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.nhácLười biếng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fall, drop; net income, surplus
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ khác cũng đọc là "lạo"
Chữ khác cũng đọc là "lát"
Chữ khác cũng đọc là "nhác"
Chữ khác cũng đọc là "rạc"
Chữ khác cũng đọc là "lác"
Chữ khác cũng đọc là "rác"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 落
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 落 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).