覺
giácHán Việt · Nôm
cốcHán Việt
giáoHán Việt · Nôm
nhácNôm
rácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89BA
- Bộ thủ
- 見 kiến số 147
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giác" · âm tiết giác
- cốc — Hán Việt. Chữ cùng âm "cốc" · âm tiết cốc
- giáo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giáo" · âm tiết giáo
- nhác — Nôm. Chữ cùng âm "nhác" · âm tiết nhác
- rác — Nôm. Chữ cùng âm "rác" · âm tiết rác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 覺 theo lối Nôm
giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.rácNhững vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.nhácLười biếng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to wake up from sleep; conscious
Giản thể và phồn thể
Chữ 覺 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "giác"
Chữ khác cũng đọc là "cốc"
Chữ khác cũng đọc là "giáo"
Chữ khác cũng đọc là "nhác"
Chữ khác cũng đọc là "rác"
Chữ cùng bộ 見
見kiến規qui親thân觀quan见kiến覽rởm观quán觉giáo规quy覧lỡm覩đổ覓mách覯cấu覰kiến観quán觑kiến覷kiến覌quan覍bàn覐giáo覕miết觇chiêm䚀hạm覜triệu觊kí覝hích覞diệu覡hích觋hích𧡊thấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 覺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 覺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).