Chữ Hán Nôm đọc là "giáo"
20 chữ có âm đọc "giáo" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "giáo": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "giáo"
校Trường học覺to wake up from sleep…較compare; comparativel…教teach, class窖pit, cellar觉to wake up from sleep…餃stuffed dumplings较compare; comparativel…敎teach斍to perceive, feel饺stuffed dumplings窌pit, vault; store in …覐to sleep; to realize,…詨genus of cicada, Cosm…酵yeast, leaven覚to wake up from sleep…
Chữ Nôm đọc là "giáo"
Chữ có âm Việt "giáo" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).