較
hiệuHán Việt
giáoHán Việt · Nôm
giácHán Việt · Nôm
kiệuHán Việt · Nôm
giảoHán Việt
giếuHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8F03
- Bộ thủ
- 車 xa số 159
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiệu — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiệu" · âm tiết hiệu
- giáo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giáo" · âm tiết giáo
- giác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giác" · âm tiết giác
- kiệu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiệu" · âm tiết kiệu
- giảo — Hán Việt. Chữ cùng âm "giảo" · âm tiết giảo
- giếu — Hán Việt. Chữ cùng âm "giếu"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 較 theo lối Nôm
giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.kiệuPhương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
compare; comparatively, more
Giản thể và phồn thể
Chữ 較 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hiệu"
Chữ khác cũng đọc là "giáo"
Chữ khác cũng đọc là "giác"
Chữ khác cũng đọc là "kiệu"
Chữ khác cũng đọc là "giảo"
Chữ khác cũng đọc là "giếu"
Chữ cùng bộ 車
車xa輕khinh輸thâu載tải輪lon軟nhuyễn轉chuyển軍quân軌quỹ轟hoanh輛lượng輯tập輔phụ輝huy车xa軒hiên輦liễn輩bối轎kiệu转chuyển轻khinh輻phúc辐phúc轧yết軸trục轴trục输du軏ngột软nhuyễn载tái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 較
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 較 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).