Chữ Hán Nôm đọc là "kiệu"
11 chữ có âm đọc "kiệu" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiệu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiệu"
較compare; comparativel…撟correct; to bend or t…轎Ghế kiệu嶠high pointed mountain轿sedan-chair, palanquin蹻to raise the feet; to…挢correct峤high pointed mountain
Chữ Nôm đọc là "kiệu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).