Chữ Hán Nôm đọc là "giảo"
28 chữ có âm đọc "giảo" trong tiếng Việt: 27 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "giảo": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "giảo"
咬bite, gnaw較compare; comparativel…狡cunning, deceitful, t…攪disturb, agitate, sti…餃stuffed dumplings皎Màu trắng较compare; comparativel…搅disturb, agitate, sti…嚙bite, gnaw捁饺stuffed dumplings齩to chew; to bite铰Dụng cụ để xén (to, h…䶧to gnaw; to bite劋啮bite, gnaw姣beautiful, handsome, …筊bamboo rope or cable鉸Dụng cụ để xén (to, h…㚣(ancient form of 姣 嬌)…㩭(non-classical form o…佼beautiful, handsome, …珓two hemispherical obj…絞twist, wring; intertw…绞twist, wring; intertw…跤stumble, fall down; w…𪗘
Chữ Nôm đọc là "giảo"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).