搉
giácHán Việt · Nôm
xácHán Việt
thồiNôm
tòiNôm
tồiNôm
tôiNôm
thôiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6409
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giác" · âm tiết giác
- xác — Hán Việt. Chữ cùng âm "xác" · âm tiết xác
- thồi — Nôm. Chữ cùng âm "thồi" · âm tiết thồi
- tòi — Nôm. Chữ cùng âm "tòi" · âm tiết tòi
- tồi — Nôm. Chữ cùng âm "tồi" · âm tiết tồi
- tôi — Nôm. Chữ cùng âm "tôi" · âm tiết tôi
- thôi — Nôm. Chữ cùng âm "thôi" · âm tiết thôi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 搉 theo lối Nôm
thôiQuãng đường dài.tôiDân trong nước dưới quyền cai trị của vua.tồiKém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.thồiBàn ăn trong quán.tòiĐưa ra một cách bất đắc dĩ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
knock; pick out; ridicule
Chữ khác cũng đọc là "giác"
Chữ khác cũng đọc là "xác"
Chữ khác cũng đọc là "tòi"
Chữ khác cũng đọc là "tồi"
Chữ khác cũng đọc là "tôi"
Chữ khác cũng đọc là "thôi"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 搉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 搉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).