崒
tốtHán Việt · Nôm
tuỵHán Việt · Nôm
tộtHán Việt
thôiHán Việt · Nôm
chótNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5D12
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tốt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tốt" · âm tiết tốt
- tuỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tuỵ" · âm tiết tụy
- tột — Hán Việt. Chữ cùng âm "tột" · âm tiết tột
- thôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thôi" · âm tiết thôi
- chót — Nôm. Chữ cùng âm "chót" · âm tiết chót
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 崒 theo lối Nôm
tốtQuân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.thôiQuãng đường dài.chótPhần giới hạn cuối cùng.tụyTuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rocky peaks; lofty and dangerous
Chữ khác cũng đọc là "tốt"
Chữ khác cũng đọc là "tuỵ"
Chữ khác cũng đọc là "tột"
Chữ khác cũng đọc là "thôi"
Chữ khác cũng đọc là "chót"
Chữ cùng bộ 山
山sơn岸ngạn島đảo崇sùng岡cương崩băng嶺lĩnh𡴯hắt岌ngập岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai岭lĩnh嶼dư崗cang巖nham峯phong崎khi崔thôi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 崒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 崒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).