tụy
- Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tụy"
瘁tụy, thốt淠bái, tụy, tý, tí, bí㳃tụy襚tùy, toại, tụy踤tụy, tột萃túy, tụy, thúy焠tụy, thối渒tụy崪tốt, tụy, tột淬tôi, tụy, thúy, thối顇tụy崒tốt, tụy, tột, thôi膵tụy悴tụy, thốt脆quỵ, quị, tụy, thúy, xuế脺tụy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tụy"
tiều tụyCó dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.tụy đạoĐường hầm đào qua núi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.