Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tận tụy

Tính từ
Tính từ
  1. Tỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.
    • Làm việc tận tuỵ.
    • Tinh thần tận tuỵ với công việc.
    • Cúc cung tận tuỵ.

"tận tụy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh devotion · devoted
🇷🇺 Tiếng Nga преданный пре́данный

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tận tụy"

Cấu tạo âm tiết

tậnâm đầu t · vần ân · thanh nặng
tụyâm đầu t · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tận tụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.