Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tủy

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần uy
Danh từ
  1. Tuỷ.
  2. Phần giữa, mềm của xương.
  3. Phần giữa, mềm của răng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tủy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tủy" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý il midollo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tủy"

Cấu tạo âm tiết

tủyâm đầu t · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.