tủy
- Tuỷ.
- Phần giữa, mềm của xương.
- Phần giữa, mềm của răng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tủy"
瀡tủy摧tồi, tủy, tỏa, thôi髓tủy熸tiêm, tủy懻tủy, kí, ký, hoãn觜chuỷ, chủy, tuy, tủy, tư雟thù, tủy, huề觜tuy, tủy雟tủy, huề
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tủy" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il midollo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tủy"
tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.tủy xươngMô mạch mỡ lấp đầy các khoang xương, là nơi sản sinh ra các tế bào máu mới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.