觜
chuỷHán Việt
tuyHán Việt · Nôm
tuỷHán Việt
tưHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89DC
- Bộ thủ
- 角 giác số 148
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chuỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chuỷ"
- tuy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tuy" · âm tiết tuy
- tuỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuỷ" · âm tiết tủy
- tư — Hán Việt. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 觜 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
turtle beak; 20th lunar mansion, determinative star λ Orionis (Meissa)
Chữ khác cũng đọc là "chuỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tuy"
Chữ khác cũng đọc là "tuỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ cùng bộ 角
角cốc觸xúc解giải觳giác觥quang触xúc觫tốc觚cô觓cầu觔cân觕thô𧣐tà𧣕tù𧣠chánh觟khoả觡thác觤quỷ觧giải𧣧rìa觩tốc𧣲cạnh𧣳góc觭khi觯chi𧤁sừng𧤂sừng𧤥kèn𧤭ba𧤹thoi𧥃chọi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 觜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 觜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).