tủy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tuy"
"tủy" là một từ
Danh từ. Tuỷ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tủy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tủy"
tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.tủy xươngMô mạch mỡ lấp đầy các khoang xương, là nơi sản sinh ra các tế bào máu mới.
Cùng vần "uy", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.