tuy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tuy"
"tuy" là một từ
Liên từ. Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tuy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tuy"
tuy nhiênTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung.tuy ôỐng thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ thủy lực.Tuy PhướcMột huyện T. Bình Định, Việt Nam.Tuy HoàMột huyện cũ của tỉnh Phú Yên.tuy rằngNhư tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.tuy vậyTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến trước đó.Tuy Phong(Huyện) T. Bình Thuận.Tuy ThủySông Tuy Thủy, xem Sông Tuy giải Hán Cao.Tuy LaiMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tuy LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Thao (Phú Thọ), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), tx. Yên Bái (Yên Bái), Việt Nam.
Từ có "tuy" ở sau
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.