Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuy ô

Danh từ
Danh từ
  1. Ống thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ thủy lực.

"tuy ô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hydraulic hose

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuyâm đầu t · vần uy · thanh ngang
ôâm đầu (không) · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuy ô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.