khuy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "khuy"
"khuy" là một từ
Danh từ. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuy"
khuy bấmLoại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.khuy tếtKhuy làm bằng dây vải tết lại.
Từ có "khuy" ở sau
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.