虧
ưHán Việt
khuyHán Việt · Nôm
khuyaNôm
khuâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8667
- Bộ thủ
- 虍 hô số 141
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ư — Hán Việt. Chữ cùng âm "ư" · âm tiết ư
- khuy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khuy" · âm tiết khuy
- khuya — Nôm. Chữ cùng âm "khuya" · âm tiết khuya
- khuây — Nôm. Chữ cùng âm "khuây" · âm tiết khuây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 虧 theo lối Nôm
khuyaVào giờ đã muộn trong buổi đêm.khuyVật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.khuâyQuên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
lose, fail; damage; deficient
Giản thể và phồn thể
Chữ 虧 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ư"
Chữ khác cũng đọc là "khuy"
Chữ khác cũng đọc là "khuya"
Chữ khác cũng đọc là "khuây"
Chữ cùng bộ 虍
處xử虎hổ號hiệu虛khư虚hư虜lỗ虐ngược虏lỗ虍hổ虑lự䖏xứ虖hô虓hao虗hư虙phục虝hổ虞ngu𧇍hũ虣bạo虤ngan虥sàn虩hách虪thúc虔kiền虡cự虢quắc虦sàn虨ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 虧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 虧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).