于
vuHán Việt
ưHán Việt
ôHán Việt
huHán Việt
vòNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E8E
- Bộ thủ
- 二 nhị số 7
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vu — Hán Việt. Chữ cùng âm "vu" · âm tiết vu
- ư — Hán Việt. Chữ cùng âm "ư" · âm tiết ư
- ô — Hán Việt. Chữ cùng âm "ô" · âm tiết ô
- hu — Hán Việt. Chữ cùng âm "hu" · âm tiết hu
- vò — Nôm. Chữ cùng âm "vò" · âm tiết vò
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 于 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
in, on, at; go to; surname
Giản thể và phồn thể
Chữ 于 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vu"
Chữ khác cũng đọc là "ư"
Chữ khác cũng đọc là "ô"
Chữ khác cũng đọc là "hu"
Chữ khác cũng đọc là "vò"
Chữ cùng bộ 二
二nhị五ngũ些ta井tỉnh互hổ亞á云vân亍xúc亏ư亘cắng亙cẳng𠄩hai亚á亗tuổi𠄧vài𠄻lăm𠄼năm𠄦gộp亜á亝tề亟khí𠄯bần𠄳kép𠄶nhăm𠄺giếng𠄽vài𠄞thượng𠄟hạ𠄠nhị亓ngột
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 于
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 于 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).