亘
cắngHán Việt
hoànHán Việt
tuyênHán Việt
gắngNôm
cẳngNôm
cứngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E98
- Bộ thủ
- 二 nhị số 7
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cắng — Hán Việt. Chữ cùng âm "cắng"
- hoàn — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoàn" · âm tiết hoàn
- tuyên — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuyên" · âm tiết tuyên
- gắng — Nôm. Chữ cùng âm "gắng" · âm tiết gắng
- cẳng — Nôm. Chữ cùng âm "cẳng" · âm tiết cẳng
- cứng — Nôm. Chữ cùng âm "cứng" · âm tiết cứng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 亘 theo lối Nôm
cứngCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.cẳngPhần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân.gắngĐưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
extend across, through; from
Chữ khác cũng đọc là "cắng"
Chữ khác cũng đọc là "hoàn"
Chữ khác cũng đọc là "tuyên"
Chữ khác cũng đọc là "gắng"
Chữ khác cũng đọc là "cẳng"
Chữ khác cũng đọc là "cứng"
Chữ cùng bộ 二
二nhị五ngũ些ta井tỉnh互hổ亞á于vu云vân亍xúc亏ư亙cẳng𠄩hai亚á亗tuổi𠄧vài𠄻lăm𠄼năm𠄦gộp亜á亝tề亟khí𠄯bần𠄳kép𠄶nhăm𠄺giếng𠄽vài𠄞thượng𠄟hạ𠄠nhị亓ngột
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 亘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 亘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 亘 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).