cứng
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨŋ˧˦] · Huế [kɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.
- Cứng như thép.
- Thanh tre cứng quá, không uốn cong được.
- Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi.
- Lúa đã cứng cây.
- Có cứng mới đứng đầu gió (tục ngữ).
- Vững vàng; có cơ sở rõ ràng.
- Lí lẽ rất cứng.
- Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu.
- Học lực vào loại cứng.
- Một cân hai lạng cứng.
- Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường.
- Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng.
- Giá ấy cứng quá, không mua được.
- Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động.
- Quai hàm cứng lại, không nói được.
- Chân tay tê cứng.
- Buộc chặt cứng.
- Chịu cứng, không cãi vào đâu được.
- Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác.
- Động tác còn cứng.
- Chân tay cứng như que củi (khẩu ngữ).
- Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan.
- Cách giải quyết hơi cứng.
- Thái độ cứng quá.
- Có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu.
- Nước mắm cứng.
- có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.
- ở trạng thái kích thích với lượng lớn máu trong khoang xốp; cương cứng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cứng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hard · firm · stiff · hard; stiff |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 硬 yìng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 堅い かたい · 硬い かたい · 固い かたい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 굳다 gutda · 딱딱하다 ttakttakhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | dur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | hart |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | жёсткий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แข็ง khǎeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | duro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cứng"
cứng ngắcQuá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được.cứng rắnCứng và rắn (nói khái quát).cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục.phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.đĩa cứngĐĩa từ cứng của máy tính có khả năng chứa nhiều dữ liệu, tốc độ ghi hay đọc dữ liệu rất nhanh.cứng nhắcchỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổinước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.hiến pháp cứngLoại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành lập cơ quan chuyên trách và phải được sự đồng thuận của đa số đại biểu trong nghị viện hoặc quốc hội.cứng cỏiCó sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn.cạ cứngNgười bạn thân thiết.ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)cứng đầungang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng.ghế cứngGhế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.cứng cổxem cứng đầumô cứngMô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và rỗng.vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.ổ đĩa cứngThiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cứng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính.ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.cứng đầu cứng cổNgoan cố.cứng đầu cứng cổNgoan cố.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.