Danh từ
- Loại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành lập cơ quan chuyên trách và phải được sự đồng thuận của đa số đại biểu trong nghị viện hoặc quốc hội.
"hiến pháp cứng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rigid constitution |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| hiến | âm đầu h · vần iên · thanh sắc |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
| cứng | âm đầu c · vần ưng · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hiến pháp cứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.