cũng
Phát âm (IPA): Hà Nội [kʊwŋ͡m˦ˀ˥] · Huế [kʊwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [kʊwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia.
- nó cũng nghĩ như anh
- đêm ấy trời cũng lạnh như đêm nay
- Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác (thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định)
- tôi cũng thấy đẹp
- kiến tha lâu cũng đầy tổ
- Từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự (theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định)
- nó cũng khá đấy chứ
- bài thơ nghe cũng được
- Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến.
- được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo
- lúc mình đi cũng là lúc trời bắt đầu mưa
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cũng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | also · either · too · also; too |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 也 Yě · 亦 yì |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 또한 ttohan · 역시 yeoksi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | aussi · également |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | auch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тоже то́же · также та́кже |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ก็ kâw · ด้วย dûai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | anche · pure |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cũng"
cũng nhưDùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước.cũng nênTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.quá lắm cũng chỉ(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").cũng vầyCũng vậy, cũng thế thôi.phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.