Cụm từ
- (Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.
- Nhìn chị ấy quá lắm cũng chỉ ba mươi tuổi.
- Việc đó quá lắm cũng chỉ hai tháng là xong.
Cấu tạo âm tiết
| quá | âm đầu qu · vần a · thanh sắc |
| lắm | âm đầu l · vần ăm · thanh sắc |
| cũng | âm đầu c · vần ung · thanh ngã |
| chỉ | âm đầu ch · vần i · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "quá lắm cũng chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.