cùng

Danh từTính từLiên từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kʊwŋ͡m˨˩] · Huế [kʊwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.
    • Chuột chạy cùng sào (tục ngữ).
    • Cãi đến cùng.
    • Đi cùng trời cuối đất.
Tính từ
  1. (Chỗ hoặc lúc) Đến đấy là hết giới hạn của cái gì. Phía trong.
    • Nơi hang cùng ngõ hẻm.
    • Năm cùng tháng tận*.
    • Vài ba năm là cùng.
    • Xét cho cùng, lỗi không phải ở anh ta.
  2. Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa.
    • Cùng quá hoá liều (tục ngữ).
    • Đến bước đường cùng.
    • Thế cùng.
  3. (Cũ, hoặc ph.) . Khắp cả trong giới hạn của cái gì.
    • Tìm khắp chợ, cùng quê.
    • Đi thăm cùng làng.
  4. (Những gì khác nhau) Có sự đồng nhất hoặc sự giống nhau hoàn toàn về cái gì hoặc về hoạt động nào đó.
    • Anh em cùng cha khác mẹ.
    • Tiến hành cùng một lúc.
    • Hai việc cùng quan trọng như nhau.
    • Cùng làm cùng hưởng.
Liên từ
  1. Từ biểu thị quan hệ liên hợp.
  2. Biểu thị người hay sự vật, sự việc, hiện tượng sắp nêu ra có mối quan hệ đồng nhất về hoạt động, tính chất hoặc chức năng với người hay sự vật, sự việc, hiện tượng vừa được nói đến.
    • Nó đến cùng với bạn.
    • Nàng về nuôi cái cùng con. (ca dao).
    • Mưa lớn cùng lốc xoáy tàn phá một số khu vực.
    • Học toán cùng thủ khoa.
  3. Biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng mà chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới, coi là có quan hệ tác động qua lại mật thiết với mình.
    • Biết nói cùng ai.
    • Mấy lời xin lỗi cùng bạn đọc.
Phó từ
  1. (cũ; dùng ở cuối câu, trong thơ ca). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái tha thiết mong muốn có sự đáp ứng, sự cảm thông ở người khác.
    • Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng. (ca dao).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cùng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cùng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh same · with · together; same
🇨🇳 Tiếng Trung 共同 gòng tóng
🇰🇷 Tiếng Hàn 동 dong
🇫🇷 Tiếng Pháp avec · même
🇩🇪 Tiếng Đức mit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cùng"

cuối cùngThuộc phần sau hết, chấm dứt.vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.cùng quẫnNghèo túng và khốn đốn hết sức.bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.tột cùngTới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.sau cùngSau tất cả.cùng khổNghèo khổ đến cùng cực.cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.tận cùngChỗ cuối.kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.khốn cùngNghèo khổ đến mức độ cuối cùng.cùng đinhNgười đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.cùng tột(Ít dùng) .kỳ cùngCho tới giai đoạn chót.cùng kì líHết cả lí lẽ.Cùng SơnMột thị trấn thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.ba cùngCùng ăn, cùng ở và cùng lao động với đồng bào nông dân trong công tác vận động quần chúng.bần cùng hoá(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.cố cùng liều thânBị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.chó cùng rứt giậuVí tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.

Cấu tạo âm tiết

cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.