Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bần cùng hoá

Động từ
Động từ
  1. (hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.

Cấu tạo âm tiết

bầnâm đầu b · vần ân · thanh huyền
cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bần cùng hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.