Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cùng hội cùng thuyền

Danh từ
Danh từ
  1. Ví trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.
    • anh em cùng hội cùng thuyền

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền
thuyềnâm đầu th · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cùng hội cùng thuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.