Danh từ
- Ví trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.
- anh em cùng hội cùng thuyền
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| cùng | âm đầu c · vần ung · thanh huyền |
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
| cùng | âm đầu c · vần ung · thanh huyền |
| thuyền | âm đầu th · vần uyên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cùng hội cùng thuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.