thuyền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uyênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "thuyên"

"thuyền" là một từ

Danh từ. Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thuyền"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thuyền"

thuyền trưởngNgười chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.thuyền buồmLoại thuyền chạy bằng sức gió nhờ vào một bộ phận gọi là buồm được gắn trên một cột trụ gọi là cột buồm.thuyền quyênNgười phụ nữ có nhan sắc.thuyền chàiThuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới.thuyền tánDụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.thuyền viênNhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thuỷ.thuyền rồngThuyền chuyên để nhà vua đi.thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.thuyền thoiThứ thuyền nan mình nhỏ và dài, trông tựa cái thoi.thuyền nanThuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.thuyền chủNgười chủ thuyền.thuyền thúngThuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người.thuyền đinhThuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.thuyền lanThuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.thuyền amNhà chùa.thuyền nhânThuyền nhân, dịch từ chữ "boat people" trong tiếng Anh, là thuật ngữ thường chỉ những người nhập cư bất hợp pháp hoặc người tị nạn xuất cư bằng thuyền trong nhóm nhiều người.

Từ có "thuyền" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.