thuyền
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwiən˨˩] · Huế [tʰwiəŋ˦˩] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾iəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
- Chèo thuyền.
- Thuyền buồm.
Câu ví dụ thêm
- Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.He's the captain of the ship.
- Anh ấy thích đi câu cá trên thuyền.He likes to go fishing on a boat.
- Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.We began to sail in the direction of the port.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 船.
Chữ Hán đọc là "thuyền"
舩thuyền嬋thiền, thuyền蝉thiền, thuyền蟬thiền, thuyền船thuyền婵thiền, thuyền䏙thuyền, thuần, thảm䏝thuyền, thuần膞thuyền, thuần
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thuyền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | boat · ship · vessel |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 船 chuán · 舟 zhōu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 舟 ふね · 船 ふね · ボート |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 배 bae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le bateau |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Boot |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лодка ло́дка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เรือ ruea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la barca |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | barca · bote · barco |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thuyền"
thuyền trưởngNgười chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.du thuyềnThuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.thuyền quyênNgười phụ nữ có nhan sắc.thuyền buồmLoại thuyền chạy bằng sức gió nhờ vào một bộ phận gọi là buồm được gắn trên một cột trụ gọi là cột buồm.tàu thuyền.thuyền chàiThuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới.phi thuyềnTàu vũ trụ.chiến thuyềnTàu lớn dùng để chiến đấu.thuyền tánDụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.đinh thuyềnĐinh dài và to, thường dùng để đóng thuyền.thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.pháo thuyềnTàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.thuyền viênNhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thuỷ.nhà thuyềnNơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ)thuyền thoiThứ thuyền nan mình nhỏ và dài, trông tựa cái thoi.âu thuyềnxem âu tàuthuyền nanThuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.thuyền chủNgười chủ thuyền.mộ thuyềnLoại mộ dùng con thuyền để táng người chết.tham thuyềnThăm cảnh chùa.thương thuyềnTàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.thuyền đinhThuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.thuyền lanThuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.thuyền amNhà chùa.thợ thuyềnCông nhân (nói khái quát).thuyền rồngThuyền chuyên để nhà vua đi.thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.thuyền thúngThuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người.thuyền nhânThuyền nhân, dịch từ chữ "boat people" trong tiếng Anh, là thuật ngữ thường chỉ những người nhập cư bất hợp pháp hoặc người tị nạn xuất cư bằng thuyền trong nhóm nhiều người.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.trên bến dưới thuyềnTả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.Thọ Am tự thuyềnChùa Thọ Am.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.