thuyên
- "Thuyên giảm" nói tắt.
- Bệnh đã thuyên được ít nhiều.
- "Thuyên chuyển" nói tắt.
- Thuyên quan lại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thuyên"
侁thân, sân, thuyên, tân辁thuyên閂soan, thuyên輇thuyên圌chùy, thùy, thuyên, đoàn栓xuyên, thuyên醛triết, thuyên脧tuyên, thuyên, thôi鐫tuyên, huề, thuyên, tuấn輲thuyên𣠸thuyên锻thuyên, thuyến, đoán荃toàn, thuyên歂suyễn, thuyên煅thuyên, đoán遄thuyên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thuyên"
thuyên chuyểnĐổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác.thuyên giảmNói bệnh đã bớt, đã đỡ.huyên thuyênNói nhiều một cách nhảm nhí.thăng thuyênĐược thăng chức và đổi đi nơi khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.