Danh từ
- Nơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ)
- nhà thuyền Hồ Tây
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà thuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.