Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuyền đinh

Danh từ
Danh từ
  1. Thuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.

Cấu tạo âm tiết

thuyềnâm đầu th · vần uyên · thanh huyền
đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thuyền đinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.