Cụm từ
- Tả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.
Cấu tạo âm tiết
| trên | âm đầu tr · vần ên · thanh ngang |
| bến | âm đầu b · vần ên · thanh sắc |
| dưới | âm đầu d · vần ươi · thanh sắc |
| thuyền | âm đầu th · vần uyên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "trên bến dưới thuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.