Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuyền tán

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

thuyềnâm đầu th · vần uyên · thanh huyền
tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuyền tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.