Danh từ
- Dụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuyền tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.