nguyền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nguyên"
"nguyền" là một từ
Động từ. Rủa, nói lên điều mình mong muốn người ta sẽ gặp tai nạn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nguyền"
Từ có "nguyền" ở sau
thề nguyềnThề để nói lời nguyện ước với nhau.phỉ nguyềnThỏa lòng mong mỏi.mảnh hương nguyềnNhững mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.hương nguyềnNén hương thắp lúc thề nguyền.
Cùng vần "uyên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.