nguyễn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nguyên"
"nguyễn" là một từ
Tên riêng. Tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nguyễn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nguyễn"
Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Nguyễn Thái BìnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.nguyễn y vânVẫn y nguyên.
Từ có "nguyễn" ở sau
Cùng vần "uyên", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.