Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhuyễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
uyênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhuyên"

"nhuyễn" là một từ

Tính từ. Mềm nát. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhuyễn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhuyễn"

Từ có "nhuyễn" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.