nhuyễn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhuyên"
"nhuyễn" là một từ
Tính từ. Mềm nát. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhuyễn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhuyễn"
Từ có "nhuyễn" ở sau
nhuần nhuyễnVận dụng một cách rất tự nhiên, đạt đến mức thành thạo.tế nhuyễnQuần áo có thể đem theo mình được.
Cùng vần "uyên", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.