Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

suyễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
uyênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "suyên"

"suyễn" là một từ

Động từ. Hen. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "suyễn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "suyễn" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.