nhuyễn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲwiən˦ˀ˥] · Huế [ɲwiəŋ˧˨] · Sài Gòn [ɲwiəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mềm nát.
- Bột nhào nhuyễn.
- Mềm và mịn.
- Lụa nhuyễn mặt.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy là một người nói tiếng Anh nhuần nhuyễn.She is a fluent speaker of English.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 軟.
Chữ Hán đọc là "nhuyễn"
蝡nhu, nhuyễn瓀nhuyễn, nhuyên媆nhuyễn, nộn朊nhuyễn輭nhuyễn, nhuyến瑌nhuyễn软nhuyễn耎nhuyễn㼱nhuyễn需tu, nhu, nhuyễn, nọa蠕nhu, nhuyễn礝nhuyễn軟nhuyễn愞nhuyễn蝡nhuyễn蠕nhuyễn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "nhuyễn"
nhuần nhuyễnVận dụng một cách rất tự nhiên, đạt đến mức thành thạo.nhuyễn thểLoài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.tế nhuyễnQuần áo có thể đem theo mình được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhuyễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.