nguyện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nguyên"
"nguyện" là một từ
Động từ. Cầu xin, mong muốn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nguyện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nguyện"
Từ có "nguyện" ở sau
cầu nguyệnXin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.tình nguyệnTự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc.tự nguyệnTự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.thiện nguyệnHoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.chí nguyệnLòng mong ước.mãn nguyệnĐược đầy đủ như lòng mong ước.quân tình nguyệnĐội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung.nhà nguyệnCăn phòng nhỏ bên trong nhà thờ để thực hiện thờ phụng.toại nguyệnĐược mong muốn.ý nguyệnĐiều mong muốn tha thiết.phát nguyệnĐưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác dụng đem lại hạnh phúc.tâm nguyệnƯớc nguyện trong lòng, trong tâm khảm.như nguyệnHợp với lòng mong mỏi.di nguyệnNguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.sở nguyệnĐiều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.dân nguyệnNguyện vọng của nhân dân.thỉnh nguyệnBày tỏ nguyện vọng với người trên (cũ).hạnh nguyệnTu hành và thệ nguyện.
Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.