Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dân nguyện

Danh từ
Danh từ
  1. Nguyện vọng của nhân dân.
    • Ban dân nguyện.

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
nguyệnâm đầu ng · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dân nguyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.