Định nghĩa
- Những mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.
Cấu tạo âm tiết
| mảnh | âm đầu m · vần anh · thanh hỏi |
| hương | âm đầu h · vần ương · thanh ngang |
| nguyền | âm đầu ng · vần uyên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "mảnh hương nguyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.