mảnh hương nguyền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Những mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.

Cấu tạo âm tiết

mảnhâm đầu m · vần anh · thanh hỏi
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
nguyềnâm đầu ng · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mảnh hương nguyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.