Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cùng quẫn

Tính từ
Tính từ
  1. Nghèo túng và khốn đốn hết sức.
    • Cuộc sống cùng quẫn.
    • Cảnh nhà cùng quẫn.
  2. Nguy khốn, không có lối thoát.
    • Bị dồn vào thế cùng quẫn.
    • Một cơn cùng quẫn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền
quẫnâm đầu qu · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "cùng quẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.