Tính từ
- Nghèo túng và khốn đốn hết sức.
- Cuộc sống cùng quẫn.
- Cảnh nhà cùng quẫn.
- Nguy khốn, không có lối thoát.
- Bị dồn vào thế cùng quẫn.
- Một cơn cùng quẫn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cùng quẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.