窮
cùngHán Việt · Nôm
khùngNôm
còngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7AAE
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cùng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cùng" · âm tiết cùng
- khùng — Nôm. Chữ cùng âm "khùng" · âm tiết khùng
- còng — Nôm. Chữ cùng âm "còng" · âm tiết còng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 窮 theo lối Nôm
cùng(Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.còngĐộng vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.khùngđể chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
poor, destitute, impoverished
Giản thể và phồn thể
Chữ 窮 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cùng"
Chữ khác cũng đọc là "còng"
Chữ cùng bộ 穴
突đột空không穿xuyên窗song究cứu窄trách窓song窖diếu竊thiết穷cùng穹khung窟quật窨ấm窑dao穴huyệt窞đảm竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 窮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 窮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 窮 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).