空
khôngHán Việt · Nôm
khốngHán Việt · Nôm
khổngHán Việt
khungNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A7A
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- không — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "không" · âm tiết không
- khống — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khống" · âm tiết khống
- khổng — Hán Việt. Chữ cùng âm "khổng" · âm tiết khổng
- khung — Nôm. Chữ cùng âm "khung" · âm tiết khung
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trống; rỗng; không.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 空 theo lối Nôm
khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.khungVật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.khốngPh. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
empty, hollow, bare, deserted
Chữ khác cũng đọc là "không"
Chữ khác cũng đọc là "khống"
Chữ khác cũng đọc là "khổng"
Chữ khác cũng đọc là "khung"
Chữ cùng bộ 穴
突đột穿xuyên窗song窮cùng究cứu窄trách窓song窖diếu竊thiết穷cùng穹khung窟quật窨ấm窑dao穴huyệt窞đảm竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 空
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 空 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 空 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).