không

Phó từThán từTính từGiới từSố từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ông
Phó từ
  1. Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
    • Nó không đến.
    • Không có lửa thì không thể có khói.
    • Rượu ngon không có bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến).
Thán từ
  1. Chỉ sự phủ định.
Tính từ
  1. Trống rỗng.
    • Vườn không nhà trống.
    • Tay không.
Giới từ
  1. Chỉ sự thiếu, sự vắng mặt.
Số từ
  1. "Số không" nói tắt: số trước một.
    • Khi x bằng 4, hàm số bằng không.
Danh từ
  1. Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.
    • Không giờ.
  2. Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
  3. Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.
  4. Từ dùng để ám chỉ bầu trời
    • Bay lên không trung.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "không"

Chữ Nôm

倥坤控崆椌空箜悾

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"không" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh no /noʊ/ · not · No · -n’t · without · sans
🇨🇳 Tiếng Trung 不 bù · 没 méi
🇯🇵 Tiếng Nhật いいえ iie · いえ · 不 ふ · 無 む · 否 いや · ノー
🇰🇷 Tiếng Hàn 아니요 a-ni-yo · 안 an · 아니 ani · 않다 anda · 무 mu · 아니야 aniya
🇫🇷 Tiếng Pháp non /nɔ̃/ · pas · ne · nan · ne pas · ne point
🇩🇪 Tiếng Đức nein /naɪn/ · nicht · kein · nee · ohne
🇷🇺 Tiếng Nga нет nyet · не
🇹🇭 Tiếng Thái ไม่ mai · ไหม mǎi · เปล่า plàao · มิ mí · มิได้ mí-dâai · มั้ย mái
🇮🇹 Tiếng Ý no /nɔ/ · non
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha no · sin · cero
🇳🇱 Tiếng Hà Lan niet · nee · neen · zonder · nul

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "không"

không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.không saoChẳng hề gì.không thíchKhông có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.không hềChưa bao giờ.không ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏitrống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.như khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.không tốtXem xấukhông dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.khi khôngBỗng dưng.không dừngXem không ngừngkhông đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.không chê đượcĐáng khen lắm.không biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đóthinh khôngKhông trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.không khéoTừ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.ở khôngNgồi không, không làm việc gì.không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.không chừngCó thể xảy ra.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.không gian véctơTập tất cả các vectơ n chiều trên nó có định nghĩa 2 phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với một số thực tạo thành một không gian vectơ n chiều.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này trong là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.